áp tới
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Xông đến gần một cách nhanh chóng và mạnh mẽ: Hành động di chuyển nhanh, trực tiếp và thường có tính đe dọa hoặc quyết liệt về phía một đối tượng hoặc địa điểm nào đó.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Thấy đối thủ có sơ hở, võ sĩ lập tức áp tới và ra đòn quyết định.
- Cơn bão đang áp tới vùng duyên hải với sức gió rất mạnh.
- Kẻ trộm vừa định bỏ chạy thì cảnh sát đã áp tới.
- Đội quân từ từ áp tới thành trì của địch.
Các cách sử dụng nâng cao
- "áp tới" trong bối cảnh thể thao: Diễn tả lối chơi tấn công dồn dập, ép sát đối thủ.
- Đội nhà chơi với lối áp tới liên tục khiến hàng thủ đối phương không kịp trở tay.
- "áp tới" trong bối cảnh thời tiết: Diễn tả hiện tượng thiên nhiên (như bão, không khí lạnh) đang tiến đến gần một khu vực.
- Đợt không khí lạnh sẽ áp tới miền Bắc vào đêm nay.
Biến thể và từ gần giống
- Áp sát (động từ): Tiến đến rất gần, sát bên cạnh.
- Xe cảnh sát áp sát chiếc xe khả nghi để yêu cầu dừng lại.
- Xông tới (động từ): Lao về phía trước một cách nhanh và mạnh.
- Anh ấy không ngần ngại xông tới cứu người bị nạn.
Từ đồng nghĩa
- Xông đến: Lao đến, tiến đến một cách mạnh mẽ.
- Tiến sát: Di chuyển đến gần.
- Tấn công: Hành động nhằm vào đối phương (nghĩa rộng hơn, có thể không nhất thiết phải di chuyển đến gần).
Từ trái nghĩa
- Lùi lại: Di chuyển ra xa.
- Rút lui: Rút khỏi vị trí hiện tại.
- Thoái lui: Rút đi, lùi bước.
- đgt. xông đến gần: áp tới chỗ tên kẻ cướp định trốn.